Kết quả tra từ “事后”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
事后shì hòu
事后: sau sự việc; nhìn lại; suy xét lại
事后诸葛亮shì hòu Zhū gě Liàng
事后诸葛亮: người sáng suốt sau sự việc
事后聪明shì hòu cōng ming
事后聪明: khôn ngoan sau sự việc (thành ngữ); khi nhìn lại, lẽ ra nên dự đoán được