Kết quả tra từ “事变”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
事变: sự cố; sự kiện bất ngờ; các sự kiện (nói chung)
西安事变: Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt cóc 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2])
芦沟桥事变: Sự kiện Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là bắt đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
华北事变: Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm thiết lập chính phủ bù nhìn ở miền bắc Trung Quốc
卢沟桥事变: Sự biến Cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được xem là khởi đầu Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
皖南事变: Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
四一二事变: cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là 反革命政變|反革命政变 hoặc 慘案|惨案 trong văn học…
六二五事变: Chiến tranh Triều Tiên (bắt đầu từ cuộc xâm lược của Triều Tiên Bắc vào ngày 25 tháng 6 năm 1950)
九一八事变: Sự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931 được Nhật Bản sử dụng làm cái cớ để thôn tính Mãn Châu; còn được gọi là sự…
七七事变: Sự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu của Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai 抗日戰爭|抗日战争[Kang4 Ri4 Zhan4 zheng1]
一二八事变: Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung Quốc chống lại khu vực của Nhật Bản ở Thượng Hải