Kết quả tra từ “乱真”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乱真luàn zhēn
乱真: giả mạo; giống như thật
几可乱真jī kě luàn zhēn
几可乱真: gần như thật; dễ nhầm với đồ thật