Kết quả tra từ “乱世”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乱世luàn shì
乱世: thế giới hỗn loạn; thời kỳ bất ổn; (trong Phật giáo) cõi trần
乱世佳人Luàn shì Jiā rén
乱世佳人: Cuốn theo chiều gió (phim)