Kết quả tra từ “书生”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书生shū shēng
书生: học giả; người trí thức; mọt sách
白面书生bái miàn shū shēng
白面书生: nghĩa đen: học giả mặt trắng (thành ngữ); người trẻ tuổi thiếu kinh nghiệm thực tế; còn non và xanh
文弱书生wén ruò shū shēng
文弱书生: (thành ngữ) thư sinh yếu đuối