Kết quả tra từ “书牍”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书牍shū dú
书牍: thư; tấm gỗ để viết (cổ); thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu