Kết quả tra từ “书店”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书店shū diàn
书店: nhà sách; LT:家[jia1]
新华书店Xīn huá Shū diàn
新华书店: Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc
三联书店Sān lián Shū diàn
三联书店: Joint Publishing, chuỗi nhà sách và nhà xuất bản, thành lập tại Hồng Kông năm 1948