Kết quả tra từ “书会”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
书会shū huì
书会: hội thư pháp; trường làng (xưa); hội văn học (xưa)
读书会dú shū huì
读书会: nhóm học tập