Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “乔治”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
乔治Qiáo zhì

乔治: George (tên)

Cụm từ
乔治敦Qiáo zhì dūn

乔治敦: Georgetown

Cụm từ
乔治城大学Qiáo zhì chéng Dà xué

乔治城大学: Đại học Georgetown ở Washington D.C., nổi tiếng là đại học Dòng Tên chất lượng và đội bóng rổ của trường

Cụm từ
乔治城Qiáo zhì chéng

乔治城: Georgetown; (cách viết 喬治敦|乔治敦 phổ biến hơn)

Cụm từ
乔治亚州Qiáo zhì yà Zhōu

乔治亚州: Georgia, bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
乔治亚Qiáo zhì yà

乔治亚: (Đài Loan) Georgia, bang của Mỹ; (Đài Loan) Georgia (quốc gia)

Cụm từ
乔治一世Qiáo zhì Yī shì

乔治一世: George I của Anh

Cụm từ
乔治·华盛顿Qiáo zhì · Huá shèng dùn

乔治·华盛顿: George Washington (1732-1799), tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ

Cụm từ
乔治·索罗斯Qiáo zhì · Suǒ luó sī

乔治·索罗斯: George Soros hay György Schwartz (1930-), nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện triệu phú người Mỹ gốc Hungary

Cụm từ
乔治·布尔Qiáo zhì · Bù ěr

乔治·布尔: George Boole (1815-1864), nhà toán học, triết gia và logic học người Anh, tác giả của The Laws of Thought và người phát minh đại số Boolean

Cụm từ
乔治·奥威尔Qiáo zhì · Ào wēi ěr

乔治·奥威尔: George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật 動物農場|动物农场 và 1984

Cụm từ
圣乔治Shèng qiáo zhì

圣乔治: Thánh George

Cụm từ
南乔治亚岛和南桑威奇Nán Qiáo zhì yà dǎo hé Nán Sāng wēi qí

南乔治亚岛和南桑威奇: Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich

Cụm từ