Kết quả tra từ “乌尔”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
乌尔Wū ěr
乌尔: Ur (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện nay)
乌尔都语Wū ěr dū yǔ
乌尔都语: Ngôn ngữ Urdu
乌尔禾区Wū ěr hé Qū
乌尔禾区: khu Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
乌尔禾Wū ěr hé
乌尔禾: quận Orku của thành phố Karamay 克拉瑪依市|克拉玛依市[Ke4 la1 ma3 yi1 Shi4], Tân Cương
乌尔格Wū ěr gé
乌尔格: tên cổ của Ulan Bator
乌尔根奇Wū ěr gēn qí
乌尔根奇: Urgench, thành phố ở Uzbekistan
乌尔姆Wū ěr mǔ
乌尔姆: Ulm (thành phố ở Đức)