Kết quả cho “义勇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
quân tình nguyện
Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa