Kết quả tra từ “义勇”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
义勇yì yǒng
义勇: dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
义勇军进行曲Yì yǒng jūn Jìn xíng qǔ
义勇军进行曲: Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
义勇军yì yǒng jūn
义勇军: quân tình nguyện
见义勇为jiàn yì yǒng wéi
见义勇为: thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa