Kết quả tra từ “主旨”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主旨zhǔ zhǐ
主旨: ý chính; ý tưởng chính; khuynh hướng chung; phán đoán của một người
主旨演讲zhǔ zhǐ yǎn jiǎng
主旨演讲: bài phát biểu chủ đạo