Kết quả tra từ “主动权”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
主动权zhǔ dòng quán
主动权: khởi xướng (như trong "giành quyền chủ động"); vị trí lợi thế cho phép chỉ huy