Kết quả tra từ “临死”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
临死lín sǐ
临死: đối mặt với cái chết; gần đất xa trời
临死不怯lín sǐ bù qiè
临死不怯: bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin