Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “临夏”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
临夏Lín xià

临夏: Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia

Cụm từ
临夏县Lín xià Xiàn

临夏县: Huyện Lâm Hạ thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏市Lín xià Shì

临夏市: Lâm Hạ, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
临夏州Lín xià zhōu

临夏州: Châu Lâm Hạ (viết tắt của 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1])

Viết tắt
临夏回族自治州Lín xià Huí zú Zì zhì zhōu

临夏回族自治州: Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ ở Cam Túc

Cụm từ