Kết quả tra từ “临”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đối mặt; nhìn ra; đến; tức (sắp) làm gì; ngay trước khi
Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền thuyết 炎帝[Yan2 di4], hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2 nong2] Thần Nông
Huyện Lâm Cao, Hải Nam
huyện Lingao, Hải Nam
giáng xuống; sắp xảy ra
gặp nguy hiểm; đối mặt với thảm họa
chùn bước khi sắp chiến đấu (thành ngữ); mất tinh thần
xem 臨陣退縮|临阵退缩[lin2 zhen4 tui4 suo1]
ngh. mài giáo ngay trước khi ra trận (thành ngữ); bóng. chỉ chuẩn bị vào phút cuối
ngay trước trận chiến; tiến đến tiền tuyến
cố gắng ghi bàn; đẩy mạnh lần cuối (ở thời điểm quan trọng); chặng cuối của việc gì đó
về đến nhà; đối diện nhà; về nhà; (bóng đá) đối mặt khung thành
Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
gần đến; đang đến gần
trước khi rời đi; khi khởi hành
đích thân quan sát
huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
mặt tiền cửa hàng; phần của ngôi nhà hướng ra phố dùng làm cửa hàng
hướng ra phố
khi rời đi; sắp khởi hành
khi sinh; khi chuyển dạ
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
chăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ
cận kề cái chết; một chân trong mộ
quan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao
sắp sinh; đang chuyển dạ
điểm tới hạn; điểm biên
khối lượng tới hạn
trạng thái tới hạn; tính tới hạn
tới hạn; ranh giới
đối mặt với việc sinh; chuẩn bị sinh; chỉ đặc biệt đến sự bắt đầu của cơn co thắt đều đặn
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Linyi ở Yuncheng 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây
huyện Linli ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện Linli ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
huyện Linze ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
Quận Lintong của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Lintan thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
huyện Lingying ở Luohe 漯河[Luo4 he2], Hà Nam
huyện Linzhang ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
huyện Lâm Chương, thành phố Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
diễn viên quần chúng (trong phim) (viết tắt của 臨時演員|临时演员[lin2 shi2 yan3 yuan2])
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam
thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam
nghĩa đen: đối mặt với cơn khát mới đào giếng (thành ngữ); nghĩa bóng: không chuẩn bị đầy đủ; hành động khi đã quá muộn
nghĩa đen: không đào giếng cho đến khi khát; chưa chuẩn bị và tìm kiếm giúp đỡ vào phút chót (thành ngữ)
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
Linqing, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông