Kết quả tra từ “丰满”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
丰满fēng mǎn
丰满: đầy đặn; phát triển tốt; tròn đầy
丰满区Fēng mǎn qū
丰满区: quận Fengman của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm
羽翼丰满yǔ yì fēng mǎn
羽翼丰满: đủ lông đủ cánh