Kết quả tra từ “中饱”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中饱zhōng bǎo
中饱: tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng
中饱私囊zhōng bǎo sī náng
中饱私囊: nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ