Kết quả tra từ “中秋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中秋Zhōng qiū
中秋: Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
中秋节Zhōng qiū jié
中秋节: Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch