Kết quả tra từ “中法”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中法Zhōng Fǎ
中法: Trung Quốc-Pháp (hợp tác); Trung-Pháp
中法新约Zhōng Fǎ xīn yuē
中法新约: hiệp ước Thiên Tân năm 1885 nhượng Việt Nam cho Pháp
中法战争Zhōng Fǎ Zhàn zhēng
中法战争: Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)