Kết quả tra từ “中正”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中正zhōng zhèng
中正: công bằng và liêm chính
中正纪念堂Zhōng zhèng Jì niàn táng
中正纪念堂: Đài Tưởng niệm Tưởng Giới Thạch, Đài Bắc
中正区Zhōng zhèng Qū
中正区: Khu Trung Chính của Đài Bắc 台北市[Tai2 bei3 Shi4] hoặc Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4]