Kết quả tra từ “中和”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中和zhōng hé
中和: trung hòa; chống lại; phản ứng trung hòa (hóa học)
中和抗体zhōng hé kàng tǐ
中和抗体: kháng thể trung hòa
中和市Zhōng hé shì
中和市: Thành phố Zhonghe hoặc Chungho ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
中和剂zhōng hé jì
中和剂: chất trung hòa; chất làm trung hòa
碳中和tàn zhōng hé
碳中和: trung hòa carbon; tình trạng trung hòa carbon