Kết quả tra từ “中古”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中古zhōng gǔ
中古: thời trung cổ; Thời kỳ Trung Cổ; trung cổ Trung Quốc, thế kỷ 3 đến 9, bao gồm các triều Tùy và Đường; Giữa (của một ngôn ngữ, ví dụ: tiếng Anh…
中古汉语zhōng gǔ Hàn yǔ
中古汉语: Trung cổ Hán ngữ (ngôn ngữ học)