Kết quả tra từ “中区”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
中区zhōng qū
中区: quận trung tâm (của thành phố); khu vực trung tâm
渝中区Yú zhōng Qū
渝中区: Du Trung, quận trung tâm của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
市中区shì zhōng qū
市中区: khu trung tâm thành phố
城中区Chéng zhōng qū
城中区: quận trung tâm thành phố; quận Thành Trung của thành phố Liễu Châu 柳州市[Liu3 zhou1 shi4], Quảng Tây; quận Thành Trung của thành phố Tây Ninh…
呼中区Hū zhōng qū
呼中区: quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
吴中区Wú zhōng qū
吴中区: Khu Ngô Trung của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô