Kết quả cho “丧志”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trở nên suy sụp; mất ý chí
đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trở nên suy sụp; mất ý chí
đùa giỡn làm mất chí tiến thủ (thành ngữ); say mê chi tiết nhỏ nhặt cản trở tiến bộ; chú ý quá mức đến chuyện vặt làm hao mòn ý chí