Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “两院”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
两院liǎng yuàn

两院: hai viện (của cơ quan lập pháp), ví dụ: Hạ viện và Thượng viện

Cụm từ
两院制liǎng yuàn zhì

两院制: chế độ lưỡng viện; hệ thống lập pháp hai viện

Cụm từ
参两院cān liǎng yuàn

参两院: lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ

Cụm từ