Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “东坡”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
东坡Dōng pō

东坡: Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
东坡肘子Dōng pō zhǒu zi

东坡肘子: món thịt vai heo Đông Pha, món ăn truyền thống được cho là do nhà văn Tô Đông Pha thời Bắc Tống sáng tạo 蘇東坡|苏东坡

Cụm từ
东坡肉Dōng pō ròu

东坡肉: món thịt lợn xào, món ưa thích của nhà văn Tô Thức thời Bắc Tống 蘇軾|苏轼, còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡

Cụm từ
东坡区Dōng pō Qū

东坡区: Khu Đông Pha của thành phố Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
苏东坡Sū Dōng pō

苏东坡: Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống

Cụm từ