Kết quả tra từ “东吴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
东吴Dōng Wú
东吴: Đông Ngô (222-280); nước Ngô ở miền nam trong thời Tam Quốc, được sáng lập bởi Tôn Quyền 孫權|孙权
东吴大学Dōng wú Dà xué
东吴大学: Đại học Đông Ngô (Tô Châu, Trung Quốc từ 1900-1952); Đại học Đông Ngô (Đài Bắc, Đài Loan từ 1954)