Kết quả tra từ “业荒于嬉”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
业荒于嬉yè huāng yú xī
业荒于嬉: bị sao lãng công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)