Kết quả tra từ “世界屋脊”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
世界屋脊shì jiè wū jǐ
世界屋脊: nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2])