Kết quả tra từ “专利”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
专利zhuān lì
专利: bằng sáng chế; điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền; độc quyền
专利药品zhuān lì yào pǐn
专利药品: thuốc được cấp bằng sáng chế
专利法zhuān lì fǎ
专利法: luật bằng sáng chế
专利权zhuān lì quán
专利权: quyền bằng sáng chế
专利局zhuān lì jú
专利局: văn phòng bằng sáng chế