Kết quả tra từ “不速”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不速bù sù
不速: khách không mời mà đến; sự xuất hiện bất ngờ; sự hiện diện không mong muốn
不速而至bù sù ér zhì
不速而至: đến mà không mời; khách không ngờ tới; sự hiện diện không mong muốn
不速之客bù sù zhī kè
不速之客: khách không mời hoặc không ngờ tới