Kết quả tra từ “不识泰山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不识泰山bù shí Tài Shān
不识泰山: không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng
有眼不识泰山yǒu yǎn bù shí Tài Shān
有眼不识泰山: nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận…