Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不要”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不要bù yào

不要: đừng!; không được

Cụm từ
不要脸bù yào liǎn

不要脸: không biết xấu hổ; vô liêm sỉ

Cụm từ
不要紧bù yào jǐn

不要紧: không quan trọng; không nghiêm trọng; không sao; đừng bận tâm; trông có vẻ ổn, nhưng

Cụm từ
不要在一棵树上吊死bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ

不要在一棵树上吊死: đừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó

Thành ngữ
死不要脸sǐ bù yào liǎn

死不要脸: không biết xấu hổ hoàn toàn; vô cùng trơ trẽn

Cụm từ