Kết quả tra từ “不衰”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不衰bù shuāi
不衰: không suy yếu; không bao giờ suy tàn; bền bỉ; không thể ngăn chặn
经久不衰jīng jiǔ bù shuāi
经久不衰: không suy tàn; không bao giờ kết thúc