Kết quả tra từ “不经一事,不长一智”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不经一事,不长一智bù jīng yī shì , bù zhǎng yī zhì
不经一事,不长一智: chép: không trải qua việc thì không tăng tri thức (thành ngữ); nghĩa bóng: trí khôn chỉ đến với kinh nghiệm