Kết quả tra từ “不用”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不用bù yòng
不用: không cần
不用谢bù yòng xiè
不用谢: Không có chi; Đừng bận tâm
不用说bù yòng shuō
不用说: không cần nói; không cần phải nói
不用找bù yòng zhǎo
不用找: "khỏi thối lại tiền" (cách nói trong nhà hàng)
不用客气bù yòng kè qi
不用客气: không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo
无所不用其极wú suǒ bù yòng qí jí
无所不用其极: phạm tất cả tội ác; hoàn toàn vô lương tâm
备而不用bèi ér bù yòng
备而不用: chuẩn bị sẵn sàng phòng khi cần; dự trữ để sử dụng sau này