Kết quả tra từ “不悱不发”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不悱不发bù fěi bù fā
不悱不发: một học sinh không nên được hướng dẫn cho đến khi tự nỗ lực diễn đạt suy nghĩ của mình (thành ngữ)