Kết quả tra từ “不宜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不宜bù yí
不宜: không phù hợp; không nên; không thích hợp
少儿不宜shào ér bù yí
少儿不宜: không phù hợp cho trẻ em
冤家宜解不宜结yuān jiā yí jiě bù yí jié
冤家宜解不宜结: Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
事不宜迟shì bù yí chí
事不宜迟: việc này không nên trì hoãn; không còn thời gian để chậm trễ