Kết quả tra từ “不孝”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不孝bù xiào
不孝: bất hiếu
不孝有三,无后为大bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà
不孝有三,无后为大: Có ba điều bất hiếu; không có con trai là nặng nhất. (trích từ Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3])