Kết quả tra từ “不到黄河心不死”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不到黄河心不死bù dào Huáng Hé xīn bù sǐ
不到黄河心不死: nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu; tiếp tục khi còn hy vọng