Kết quả tra từ “不分高下”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不分高下bù fēn gāo xià
不分高下: ngang tài ngang sức; không có nhiều khác biệt về ai mạnh hơn