Kết quả tra từ “不克”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不克bù kè
不克: không thể; không có khả năng; không làm được
攻无不克,战无不胜gōng wú bù kè , zhàn wú bù shèng
攻无不克,战无不胜: triumph trong mọi trận chiến và thắng mọi cuộc đấu (thành ngữ); vô địch; luôn chiến thắng; không có gì họ không làm được
战无不胜,攻无不克zhàn wú bù shèng , gōng wú bù kè
战无不胜,攻无不克: trận nào cũng thắng, đánh đâu thắng đó (thành ngữ); vô địch mọi nơi; luôn chiến thắng; không gì họ không làm được