Kết quả tra từ “下焦”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
下焦xià jiāo
下焦: (Đông y) hạ tiêu, phần cơ thể trong khoang chậu (dưới rốn, bao gồm thận, bàng quang và ruột)