Kết quả tra từ “上风”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上风shàng fēng
上风: đang thắng; hiện đang chiếm ưu thế; tăng lên (về độ nổi tiếng, v.v.)
马上风mǎ shàng fēng
马上风: chết khi đang quan hệ tình dục
陆上风电lù shàng fēng diàn
陆上风电: điện gió trên bờ
占上风zhàn shàng fēng
占上风: dẫn đầu; chiếm thế thượng phong