Kết quả tra từ “上等”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上等shàng děng
上等: chất lượng cao; hạng nhất
上等兵shàng děng bīng
上等兵: binh nhất (cấp bậc quân đội)