Kết quả tra từ “上手”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上手shàng shǒu
上手: đạt được; thành thạo; đánh trên cao (giao bóng v.v.); chỗ ngồi danh dự
插不上手chā bu shàng shǒu
插不上手: không thể can thiệp