Kết quả tra từ “上心”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上心shàng xīn
上心: một cách cẩn thận; tỉ mỉ; đặt tâm huyết vào việc gì đó