Kết quả tra từ “上山下乡”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上山下乡shàng shān xià xiāng
上山下乡: làm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp); trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí thức thành phố