Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “三宝”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
三宝sān bǎo

三宝: Tam Bảo quý giá của Phật giáo, đó là: Phật 佛, Pháp 法 (giáo lý của ngài), và Tăng 僧 (tăng đoàn của ngài)

Cụm từ
三宝鸟sān bǎo niǎo

三宝鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sả đô la phương đông (Eurystomus orientalis)

Cụm từ
三宝太监Sān bǎo tài jiàn

三宝太监: Thái giám Tam Bảo, chức danh chính thức của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]; cũng được viết là 三保太監|三保太监

Cụm từ
无事不登三宝殿wú shì bù dēng sān bǎo diàn

无事不登三宝殿: nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Thành ngữ